BÀN VỀ TÍNH HOÁN CHUYỂN “GÂY KHIẾN - KHỞI TRẠNG” TRONG VỊ TỪ TIẾNG VIỆT
Từ khóa:
vị từ gây khiến - khởi trạng; hoán chuyển nét nghĩa gây khiến - khởi trạng; vị từ gây khiến; vị từ khởi trạng.Tóm tắt
TÓM TẮT: Hoán chuyển nét nghĩa gây khiến - khởi trạng (causative - inchoactive alternations) là
hiện tượng một vị từ khi được sử dụng là một ngoại động từ sẽ mang nét nghĩa “gây khiến” nhưng
khi sử dụng là một nội động từ sẽ mang nét nghĩa “khởi trạng”. Mỗi ngôn ngữ có những phương thức
hoán chuyển nét nghĩa khác nhau, như có thể bổ sung một phụ tố chỉ dấu (an affix marker) gây khiến
hoặc khởi trạng, có thể thay đổi trợ động từ (an auxiliary) gây khiến hoặc khởi trạng, có thể theo
phương thức biến thể gốc từ (a stem modification), cũng như những phương thức khác. Nghiên cứu
này, dựa theo phân loại các ngôn ngữ với các loại hình và phương cách hoán đổi nét nghĩa gây khiến
- khởi trạng của Haspelmath (1993), đồng thời tham khảo nghiên cứu trên lĩnh vực của Levin và
Rapparport-Hovav (1995), Schäfer (2008) và Alexiadou (2008), xem xét các phương thức hoán
chuyển nét nghĩa gây khiến - khởi trạng trong tiếng Việt. Bằng phương pháp mô tả và đổi chiếu,
nghiên cứu đã chỉ ra rằng, trong tiếng Việt hiện tượng hoán chuyển nét nghĩa xuất hiện với loại hình
hoán chuyển khởi trạng - gây khiến (causative alternations) theo phương thức bổ sung một trợ động
từ, hay vị từ, có nét nghĩa gây khiến trước một vị từ khởi trạng, và với loại hình hoán chuyển phi
hướng tính (non-directed alternations) với phương thức hoán chuyển linh hoạt (labile alternations) và
hoán chuyển thay thế (suppletive alternations). Hiểu biết về hiện tượng hoán chuyển nét nghĩa gây
khiến - khởi trạng không chỉ giúp chúng ta có kiến thức sâu sắc vào vị từ gây khiến - kết quả trong
tiếng Việt mà còn trang bị cho các giáo viên giảng dạy tiếng Việt cho người nước ngoài một phương
cách hữu hiệu để hướng dẫn người nước ngoài nhận thức tiếng Việt, một ngôn ngữ đơn lập, không
biến hình và có tính phân tích tính cao.
TỪ KHÓA: vị từ gây khiến - khởi trạng; hoán chuyển nét nghĩa gây khiến - khởi trạng; vị từ gây
khiến; vị từ khởi trạng.