NGỮ NGHĨA CỦA CHỮ 善 THIỆN
Từ khóa:
Chữ Hán; ngữ nghĩa; tri nhận; liên tưởng; 善 thiện. Tóm tắt
TÓM TẮT: Chữ Hán là một loại văn tự biểu ý có lịch sử hình thành và phát triển lâu đời, còn
được sử dụng rộng rãi đến ngày nay. Phân tích mối quan hệ giữa ba yếu tố hình, âm, nghĩa, nhất là
hình và nghĩa có thể thấy đặc điểm tri nhận của người Trung Quốc về vạn vật trong thế giới khách
quan. Mỗi chữ Hán nhìn chung ngoài nghĩa gốc còn có một số nghĩa phái sinh, thể hiện khả năng tư
duy liên tưởng giữa các sự vật hiện tượng với nhau trong mối quan hệ với đời sống của con người.
Chữ 善 thiện là một ví dụ tiêu biểu.
TỪ KHÓA: Chữ Hán; ngữ nghĩa; tri nhận; liên tưởng; 善 thiện.